述 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trình bày, nêu, phát biểu, kể lại. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là の.べる và âm on là ジュツ.
Thứ tự nét
Từ có 述
- 述べるnói, trình bày, diễn đạt
- 記述sự mô tả, sự miêu tả, sự tường thuật
- 供述lời khai, lời cung khai, bản khai
- 陳述trình bày, tuyên bố, phát biểu
- 公述trình bày trước công chúng, phát biểu tại phiên điều trần công khai
- 著述viết sách, tác phẩm, trước thuật
Luyện 述 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.