装 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trang phục, ăn mặc, giả vờ, cải trang, tự xưng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là よそお.う、よそお.い và âm on là ソウ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 装
- 装うmặc, diện, trang điểm
- 装いtrang phục, bộ đồ, trang bị
- 装置thiết bị, dụng cụ, máy móc
- 武装vũ trang, trang bị vũ khí, võ trang
- 衣装trang phục, y phục, quần áo
- 服装trang phục, quần áo, y phục
Luyện 装 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.