補 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bổ sung, cung cấp, bù đắp, đền bù, bồi thường, trợ lý, người học. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おぎな.う và âm on là ホ.
Thứ tự nét
Từ có 補
- 補うbù đắp, bổ sung, đền bù
- 補いsự bổ sung, sự bù đắp, sự đền bù
- 候補ứng cử viên, người dự tuyển, người được đề cử
- 補助sự hỗ trợ, sự giúp đỡ, hỗ trợ
- 補償bồi thường, đền bù
- 補佐trợ giúp, hỗ trợ, trợ lý
Luyện 補 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.