複 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhiều, nhân bản, gấp đôi, hợp chất. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là フク.
Thứ tự nét
Từ có 複
- 複phức, kép, nhiều
- 複雑phức tạp, rắc rối, phức hợp
- 複数số nhiều, nhiều
- 複合phức hợp, kết hợp, tổng hợp
- 重複sự trùng lặp, sự lặp lại, sự chồng chéo
- 複製sao chép, nhân bản, tái bản
Luyện 複 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.