誌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hồ sơ, tài liệu, biên bản. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 誌
- 誌tạp chí, báo
- 雑誌tạp chí
- 日誌nhật ký, sổ nhật ký
- 誌面trang tạp chí, mặt báo
- 誌上trên tạp chí, trong tạp chí
- 週刊誌tạp chí tuần, tuần san, báo tuần
Luyện 誌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.