覆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là che phủ, lật úp, che, trùm, bị hủy hoại. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おお.う、くつがえ.す、くつがえ.る và âm on là フク.
Thứ tự nét
Từ có 覆
- 覆うche phủ, che giấu, bao phủ
- 覆すlật đổ, lật úp, lật nhào
- 覆いvỏ bọc, lớp phủ, màn che
- 転覆lật úp, lật nhào
- 覆面mặt nạ, khăn che mặt, sự che giấu
- 被覆phủ, bao phủ, che phủ
Luyện 覆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.