鎌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là liềm, hái, mưu mẹo. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かま và âm on là レン、ケン.
Thứ tự nét
Từ có 鎌
- 鎌倉Kamakura (thành phố)
- 鎌首cổ cong hình lưỡi liềm, cổ cong, cổ ngỗng
- 鎌足chân vòng kiềng, ngồi xổm với gót chân tách rời
Luyện 鎌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.