覚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhớ, ghi nhớ, học, thức dậy, tỉnh rượu. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おぼ.える、さ.ます、さ.める và âm on là カク.
Thứ tự nét
Từ có 覚
- 覚えるghi nhớ, thuộc lòng, nhớ
- 覚めるthức dậy, tỉnh giấc
- 覚えtrí nhớ, ký ức, kinh nghiệm
- 感覚cảm giác, cảm nhận, giác quan
- 覚悟sự sẵn sàng, sự chuẩn bị tinh thần
- 自覚tự giác, tự nhận thức, ý thức về bản thân
Luyện 覚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.