諦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là từ bỏ, sự thật, sự rõ ràng, nhượng bộ. Chữ này được viết bằng 16 nét. Âm kun là あきら.める、つまびらか、まこと và âm on là テイ、タイ.
Thứ tự nét
Từ có 諦
- 諦めるtừ bỏ, bỏ cuộc, cam chịu
- 諦chân lý, sự thật
- 俗諦tục đế
Luyện 諦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.