諧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hài hòa, hòa hợp. Chữ này được viết bằng 16 nét. Âm kun là かな.う、やわ.らぐ và âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 諧
- 俳諧haikai (tên gọi chung cho haiku, haibun, haiga, senryū, v.v.)
- 諧声hòa âm, giọng hòa hợp
- 諧調sự hài hòa, sự điều hòa, sự cân đối
Luyện 諧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.