諸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhiều, các, mọi, cùng nhau. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là もろ và âm on là ショ.
Thứ tự nét
Từ có 諸
- 諸các, nhiều, mọi
- 諸君các bạn, quý vị
- 諸国các nước, các vùng, các tỉnh
- 諸般các loại, nhiều loại
- 諸悪mọi điều ác, mọi tội lỗi, các loại tà ác
- 諸島quần đảo
Luyện 諸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.