賛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tán thành, khen ngợi, lời đề tựa hoặc chữ ký trên tranh, giúp đỡ, đồng ý. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たす.ける、たた.える và âm on là サン.
Thứ tự nét
Từ có 賛
- 賛lời khen ngợi, sự tán dương, sự ca ngợi
- 賛成đồng ý, tán thành, ủng hộ
- 賛否tán thành và phản đối, ủng hộ và chống lại
- 協賛hợp tác, ủng hộ, tán thành
- 賛同tán thành, đồng tình, ủng hộ
- 賛意sự tán thành, sự đồng ý
Luyện 賛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.