議 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự bàn bạc, sự thảo luận, sự nghị luận, sự cân nhắc. Chữ này được viết bằng 20 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ギ.
Thứ tự nét
Từ có 議
- 会議cuộc họp, hội nghị, phiên họp
- 議員nghị viên, đại biểu, nghị sĩ
- 議会nghị viện, quốc hội, nghị hội
- 議長chủ tịch, chủ tọa, nghị trưởng
- 協議hội nghị, hội đàm, thảo luận
- 決議nghị quyết, quyết định, biểu quyết
Luyện 議 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.