乙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cái sau, bản sao, kỳ lạ, hóm hỉnh, bộ phận móc câu (bộ thứ 5). Chữ này được viết bằng 1 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おと-、きのと và âm on là オツ、イツ.
Thứ tự nét
Từ có 乙
- 乙thứ hai, hạng B, phía sau
- 早乙女cô gái cấy lúa, thiếu nữ cấy lúa
- 甲乙thứ nhất và thứ hai, A và B
Luyện 乙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.