谷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thung lũng, khe núi, hẻm núi. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たに、きわ.まる và âm on là コク.
Thứ tự nét
Từ có 谷
- 谷thung lũng, hẻm núi, khe núi
- 谷川suối núi, khe núi
- 渓谷thung lũng, hẻm núi, khe núi
- 渋谷Shibuya (quận đặc biệt của Tokyo), Shibuya
- 峡谷hẻm núi, khe núi, thung lũng hẹp
- 谷底đáy thung lũng, đáy hẻm núi, lòng thung lũng
Luyện 谷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.