貝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là động vật có vỏ, sò, ốc. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かい và âm on là バイ.
Thứ tự nét
Từ có 貝
- 貝động vật có vỏ, sò, ốc
- 貝殻vỏ sò, vỏ ốc
- 貝塚đống vỏ sò, gò vỏ sò, bếp rác thời tiền sử
- 巻き貝ốc xoắn, ốc sên
Luyện 貝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.