象 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là con voi, bắt chước, mô phỏng, hình ảnh, hình dạng, dấu hiệu (của thời đại). Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かたど.る và âm on là ショウ、ゾウ.
Thứ tự nét
Từ có 象
- 象hình dạng, hình thể, hình ảnh
- 対象đối tượng, mục tiêu, chủ thể (thuế, nghiên cứu, thờ cúng)
- 印象ấn tượng
- 現象hiện tượng
- 気象thời tiết, khí tượng
- 象徴biểu tượng, tượng trưng, biểu trưng
Luyện 象 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.