貯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiết kiệm, dự trữ, tích trữ, giữ, để dành. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là た.める、たくわ.える và âm on là チョ.
Thứ tự nét
Từ có 貯
- 貯金tiền tiết kiệm, sự tiết kiệm, tiền gửi (ngân hàng)
- 貯蓄tiết kiệm, sự tiết kiệm, dành dụm
- 郵貯tiền gửi bưu điện, tiết kiệm bưu điện
- 貯蔵sự dự trữ, sự tồn trữ, sự bảo quản
- 預貯金tiền gửi và tiền tiết kiệm, tài khoản ngân hàng
- 貯水trữ nước, dự trữ nước
Luyện 貯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.