負 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thất bại, tiêu cực, trừ, mang, gánh vác, nợ, chịu trách nhiệm. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ま.ける、ま.かす、お.う và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 負
- 負âm, trừ
- 負うvác trên lưng, mang, gánh
- 負けるthua, bị đánh bại, bị thua
- 負けthất bại, sự thua, sự thua cuộc
- 負担gánh nặng, trách nhiệm
- 勝負thắng bại, thắng thua
Luyện 負 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.