軍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quân đội, lực lượng, quân, chiến tranh, trận đánh. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いくさ và âm on là グン.
Thứ tự nét
Từ có 軍
- 軍quân đội, lực lượng vũ trang, quân
- 軍事quân sự
- 海軍hải quân
- 軍縮giải trừ quân bị, cắt giảm vũ khí
- 空軍không quân
- 軍人quân nhân, bộ đội, người lính
Luyện 軍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.