貫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xuyên qua, đâm thủng, xuyên thấu, thanh chống. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つらぬ.く、ぬ.く、ぬき và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 貫
- 貫quan (đơn vị trọng lượng cũ, khoảng 3,75 kg)
- 貫くxuyên qua, đâm thủng, thấu qua
- 一貫nhất quán, sự nhất quán, sự mạch lạc
- 突貫xông lên, xung phong
- 貫徹sự thực hiện, sự hoàn thành, sự đạt được
- 縦貫xuyên suốt, chạy dọc, đi xuyên qua
Luyện 貫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.