赦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tha thứ, xá miễn. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là シャ.
Thứ tự nét
Từ có 赦
- 恩赦ân xá, đặc xá
- 容赦sự tha thứ, sự khoan dung, sự bỏ qua
- 特赦đặc xá, ân xá
- 赦免sự ân xá, sự tha thứ, sự miễn tội
- 容赦なくtàn nhẫn, không khoan nhượng, không thương xót
Luyện 赦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.