貿 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thương mại, trao đổi. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 貿
- 貿易thương mại, ngoại thương, buôn bán
- 保護貿易bảo hộ mậu dịch, chính sách bảo hộ thương mại
- 内貿nội thương, thương mại nội địa
Luyện 貿 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.