超 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vượt qua, siêu-, cực-. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là こ.える、こ.す và âm on là チョウ.
Thứ tự nét
Từ có 超
- 超siêu, cực, quá mức
- 超えるvượt qua, băng qua, đi qua
- 超すvượt qua, băng qua
- 超過vượt quá, vượt mức, dư thừa
- 超党派siêu đảng phái, liên đảng, lưỡng đảng
- 超電導siêu dẫn điện, tính siêu dẫn
Luyện 超 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.