賦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thuế, phú, tản văn, thơ, cống vật, trả góp. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là フ、ブ.
Thứ tự nét
Từ có 賦
- 月賦trả góp hàng tháng, trả tiền hàng tháng
- 割賦trả góp, mua trả góp, phân chia theo hạn mức
- 賦課sự đánh thuế, sự áp đặt, sự truy thu
Luyện 賦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.