趣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự thú vị, ý nghĩa, nội dung, sự thanh lịch, sự quan tâm, tiến tới, có khuynh hướng, trở thành. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おもむき、おもむ.く và âm on là シュ.
Thứ tự nét
Từ có 趣
- 趣ý nghĩa, nội dung chính, đại ý
- 趣旨ý nghĩa, điểm chính, nội dung cốt lõi
- 趣味sở thích, thú vui
- 趣向kế hoạch, ý tưởng, thiết kế
- 趣意書bản cáo bạch, thuyết minh dự án
Luyện 趣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.