赤 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đỏ, hồng, đỏ tươi, đỏ thắm, màu đỏ, đỏ (chính trị, cộng sản), đèn đỏ (giao thông), mực đỏ (tài chính, hiệu đính), hoàn toàn, toàn bộ, rõ ràng, đồng, lá bài đỏ 5 điểm. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あか、あか-、あか.い và âm on là セキ、シャク.
Thứ tự nét
Từ có 赤
- 赤màu đỏ, đỏ thắm, đỏ tươi
- 赤ちゃんem bé, trẻ sơ sinh
- 赤字thâm hụt, lỗ vốn
- 赤松thông đỏ Nhật Bản, thông tán ô Nhật Bản
- 真っ赤đỏ rực, đỏ tươi, đỏ thắm
- 赤道xích đạo
Luyện 赤 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.