走 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chạy. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là はし.る và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 走
- 走るchạy
- 走りsự chạy, việc chạy
- 走者người chạy, vận động viên chạy
- 走行chạy, di chuyển, lưu thông
- 滑走lướt, trượt, trượt băng (trên băng)
- 逃走sự chạy trốn, sự đào tẩu, sự trốn thoát
Luyện 走 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.