踏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bước, giẫm, đạp, thực hiện, định giá, trốn tránh thanh toán. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふ.む、ふ.まえる và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 踏
- 踏むgiẫm lên, đạp lên, chà đạp
- 踏まえるdựa trên, căn cứ vào, xét đến
- 踏切đường ngang giao cắt với đường sắt, chỗ giao cắt đường sắt, lối đi ngang qua đường ray
- 舞踏khiêu vũ, nhảy múa
- 足踏みgiậm chân tại chỗ, dậm chân, giẫm chân
- 雑踏sự đông đúc nhộn nhịp, đám đông, sự tắc nghẽn
Luyện 踏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.