軽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng, không quan trọng, tầm thường. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là かる.い、かろ.やか、かろ.んじる và âm on là ケイ、キョウ、キン.
Thứ tự nét
Từ có 軽
- 軽nhẹ
- 軽いnhẹ, nhẹ nhàng
- 軽やかnhẹ nhàng, dễ dàng, không nghiêm trọng
- 軽はずみkhinh suất, nông nổi, hấp tấp
- 軽傷vết thương nhẹ, chấn thương nhẹ
- 手軽tiện lợi, đơn giản, dễ dàng
Luyện 軽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.