運 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vận may, vận chuyển, vận mệnh, số phận, vận rủi, vận tải, tiến triển, tiến bộ. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là はこ.ぶ và âm on là ウン.
Thứ tự nét
Từ có 運
- 運vận may, may mắn, cơ hội
- 運ぶmang, vận chuyển, chuyển
- 運びtiến trình, nhịp độ, sự vận chuyển
- 運動tập thể dục, rèn luyện thân thể, thể thao
- 運営quản lý, điều hành, vận hành
- 運転vận hành, chạy, hoạt động
Luyện 運 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.