載 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ghi chép, ghi, lên, đặt, trải, 10^44, xuất bản. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là の.せる、の.る và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 載
- 載るđược đặt lên, được chất lên, được xếp lên
- 掲載đăng tải, đăng, xuất bản
- 連載đăng nhiều kỳ, đăng dài kỳ, đăng tuần tự
- 記載ghi chép, ghi lại, mục ghi
- 搭載lắp đặt, trang bị, mang theo
- 積載chất tải, chở hàng, xếp hàng
Luyện 載 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.