遣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gửi, phái, cho, tặng, làm, đảm nhiệm. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つか.う、-つか.い、-づか.い và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 遣
- 派遣phái cử, điều động, triển khai
- 小遣いtiền tiêu vặt, tiền tiêu, tiền lẻ
- 先遣phái đi trước, tiên khiển
- 無駄遣いlãng phí, phung phí, hoang phí
- 気遣いsự quan tâm, sự lo lắng, sự ân cần
- 言葉遣いcách nói, cách diễn đạt, cách dùng từ
Luyện 遣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.