辛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cay, đắng, nóng, hăng. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là から.い、つら.い、-づら.い và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 辛
- 辛thứ tám, vị trí thứ tám trong lịch Trung Quốc
- 辛いcay, nóng
- 辛うじてvừa vặn, suýt soát, chỉ vừa đủ
- 辛いđau đớn, đắng cay, đau lòng
- 辛口vị khô (rượu sake, rượu vang)
- 辛抱sự kiên nhẫn, sự nhẫn nại, sự chịu đựng
Luyện 辛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.