身 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là người, thân thể, địa vị trong xã hội. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là み và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 身
- 身thân thể, cơ thể
- 身につけるhọc được, tiếp thu
- 身なりtrang phục, quần áo, diện mạo
- 自身bản thân, chính mình, tự mình
- 出身xuất thân, quê quán, nguồn gốc
- 中身nội dung, phần bên trong, phần nhân
Luyện 身 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.