辣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cay, nồng, khắc nghiệt, tàn nhẫn, gay gắt. Chữ này được viết bằng 14 nét. Âm kun là から.い và âm on là ラツ.
Thứ tự nét
Từ có 辣
- 辣油dầu ớt
- 悪辣xảo quyệt, độc ác, vô đạo đức
- 辛辣chua chát, sắc bén, gay gắt
Luyện 辣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.