近 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gần, sớm, tương tự, tương đương. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ちか.い và âm on là キン、コン.
Thứ tự nét
Từ có 近
- 近いgần, sát, ngắn (khoảng cách)
- 近くgần, lân cận, vùng lân cận
- 近づきsự làm quen, sự kết giao
- 最近gần đây, dạo này, hiện nay
- 近代thời hiện đại, thời cận đại, thời gian gần đây
- 付近khu vực lân cận, vùng phụ cận, vùng lân cận
Luyện 近 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.