追 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đuổi, đuổi theo, rượt, theo đuổi, trong lúc đó. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là お.う và âm on là ツイ.
Thứ tự nét
Từ có 追
- 追うđuổi theo, chạy theo, rượt theo
- 追いつくđuổi kịp, bắt kịp, theo kịp
- 追っかけsự đuổi theo, sự truy đuổi
- 追加sự bổ sung, phần bổ sung, sự thêm vào
- 追及truy vấn, chất vấn, hỏi vặn
- 追放trục xuất, lưu đày, đày ải
Luyện 追 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.