迷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lạc đường, bối rối, nghi ngờ, mất, lầm lạc, ảo tưởng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まよ.う và âm on là メイ.
Thứ tự nét
Từ có 迷
- 迷うlạc đường, lạc lối, đi lạc
- 迷わすlàm lạc hướng, làm bối rối, làm hoang mang
- 迷いsự do dự, sự lưỡng lự, sự bối rối
- 迷惑sự phiền phức, sự rắc rối, sự làm phiền
- 低迷lơ lửng thấp, treo thấp
- 混迷hỗn loạn, rối loạn, mê muội
Luyện 迷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.