逃 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trốn thoát, chạy trốn, lẩn tránh, né tránh, thoát khỏi, trốn tránh. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là に.げる、に.がす、のが.す và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 逃
- 逃げるchạy trốn, bỏ chạy, trốn thoát
- 逃れるtrốn thoát, thoát khỏi
- 逃げsự trốn thoát, sự chạy trốn, sự lẩn tránh
- 逃走sự chạy trốn, sự đào tẩu, sự trốn thoát
- 逃亡trốn chạy, chạy trốn, bỏ trốn
- 逃避trốn tránh, lẩn tránh, chạy trốn
Luyện 逃 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.