逆 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngược, đảo ngược, trái ngược, nghịch, xấu xa. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さか、さか.さ、さか.らう và âm on là ギャク、ゲキ.
Thứ tự nét
Từ có 逆
- 逆ngược, trái ngược, đối lập
- 逆さlộn ngược, ngược, đảo ngược
- 逆しまđảo ngược, ngược lại, lộn ngược
- 逆らうchống lại, phản đối, không tuân theo
- 逆転sự đảo ngược, sự lật ngược tình thế, sự xoay chuyển
- 逆風gió ngược, ngược gió
Luyện 逆 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.