透 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trong suốt, thấm qua, lọc, xuyên qua. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là す.く、す.かす、す.ける và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 透
- 透かしhình mờ, mờ nổi
- 透明trong suốt, trong veo
- 不透明mờ đục, không trong suốt, vẩn đục
- 浸透sự thấm nhuần, sự lan truyền, sự xâm nhập
- 透析thẩm tách, lọc máu
- 透き通るtrong suốt, trong veo
Luyện 透 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.