逐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đuổi, xua đuổi, đuổi theo, theo đuổi, hoàn thành, đạt được, phạm phải. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là チク.
Thứ tự nét
Từ có 逐
- 駆逐艦khu trục hạm, tàu khu trục
- 逐一từng cái một, từng chi tiết, một cách tỉ mỉ
- 駆逐trục xuất, đuổi đi, tiêu diệt
- 逐次tuần tự, lần lượt, từng cái một
- 放逐trục xuất, khai trừ, đuổi
Luyện 逐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.