進 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiến lên, tiến tới, tiến bộ, thúc đẩy. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là すす.む、すす.める và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 進
- 進むtiến lên, đi tới
- 進めるtiến lên, đưa về phía trước, vặn nhanh (đồng hồ)
- 進みsự tiến triển, sự tiến bộ
- 推進sự đẩy tới, sự đẩy mạnh, sự thúc đẩy
- 進出tiến vào, mở rộng, thâm nhập
- 促進sự thúc đẩy, sự xúc tiến, sự khuyến khích
Luyện 進 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.