逸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lệch, nhàn rỗi, thư thái, trượt mục tiêu, tránh, né, gạt, phân kỳ. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là そ.れる、そ.らす、はぐ.れる và âm on là イツ.
Thứ tự nét
Từ có 逸
- 逸するbỏ lỡ, lỡ mất
- 逸らすné tránh, tránh, làm lảng đi
- 逸れるrẽ sang, lệch đi, chệch hướng
- 逸脱sự lệch lạc, sự sai lệch, sự đi chệch
- 逸材nhân tài xuất chúng, người tài giỏi, tài năng kiệt xuất
- 逸話giai thoại, câu chuyện, tình tiết
Luyện 逸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.