逮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt giữ, đuổi theo. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là タイ.
Thứ tự nét
Từ có 逮
- 逮捕bắt giữ, bắt bớ, tạm giữ
- 逮夜đêm trước ngày giỗ
- 逮捕者người bị bắt, người bị bắt giữ
Luyện 逮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.