遂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hoàn thành, thực hiện, đạt được, tự sát. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là と.げる、つい.に và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 遂
- 遂げるđạt được, hoàn thành, thực hiện
- 遂にcuối cùng, rốt cuộc, cuối cùng thì
- 未遂chưa thành, chưa đạt, bất thành
- 遂行sự thực hiện, sự thi hành, thực hiện
- 成し遂げるhoàn thành, đạt được, thực hiện
- 完遂hoàn thành, hoàn tất, thực hiện trọn vẹn
Luyện 遂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.