遇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chạm trán, gặp, phỏng vấn, đối xử, chiêu đãi, tiếp đón, giải quyết. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あ.う và âm on là グウ.
Thứ tự nét
Từ có 遇
- 待遇đối đãi, tiếp đãi, phục vụ
- 優遇đối xử ưu đãi, sự ưu đãi, sự tiếp đãi nồng hậu
- 処遇đối xử, đãi ngộ, sự đối xử
- 境遇hoàn cảnh, môi trường, tình huống (trong cuộc sống)
- 最優遇sự đối đãi ưu ái nhất, sự ưu đãi tối đa, sự tiếp đón nồng hậu nhất
- 不遇bất hạnh, vận rủi, xui xẻo
Luyện 遇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.