遊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chơi, vui chơi, du ngoạn. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あそ.ぶ、あそ.ばす và âm on là ユウ、ユ.
Thứ tự nét
Từ có 遊
- 遊ぶchơi, vui chơi, giải trí
- 遊ばすcho (ai) chơi, giữ cho (ai) vui, giải trí
- 遊びsự chơi, trò chơi
- 遊説vận động tranh cử, đi vận động bầu cử, diễn thuyết vận động
- 外遊du lịch nước ngoài, đi nước ngoài
- 遊園地công viên giải trí
Luyện 遊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.