過 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vượt quá, làm quá, vượt qua, lỗi lầm. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là す.ぎる、-す.ぎる、-す.ぎ và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 過
- 過ぎるđi qua, vượt qua, đi ngang qua
- やり過ごすđể cho qua, bỏ qua
- 過ちlỗi lầm, sai sót, sơ suất
- 過去quá khứ, thời xa xưa
- 過程quá trình, tiến trình, cơ chế
- 経過sự trôi qua, sự trải qua, sự trôi đi
Luyện 過 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.